lẩn quẩn

Học thuật
Thân thiện
lẩn quẩn

Một con mèo lẩn quẩn quanh chân bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quanh quẩn, loanh quanhmột khu vực hẹp, không đi xa: Diễn tả hành động di chuyển, ở mãi trong một phạm vi nhỏ hẹp, lặp đi lặp lại không thoát ra được.
    • Xoay quanh, vướng vào một vấn đề, suy nghĩ một cách không dứt: Diễn tả trạng thái tư tưởng, vấn đề bị mắc kẹt, xoay vòng trong một vòng luẩn quẩn, không tìm ra lối thoát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo cứ lẩn quẩn trong bếp đợi được cho ăn. (Con mèo cứ quanh quẩn trong bếp chờ được cho ăn.)
    • Nghĩ mãi không ra, anh ấy cứ lẩn quẩn với câu hỏi đó cả buổi. (Suy nghĩ mãi không ra, anh ấy cứ bị vướng vào câu hỏi đó cả buổi.)
    • Chúng chỉ dám lẩn quẩnđầu ngõ, không vào sâu trong làng. (Chúng chỉ dám loanh quanhđầu ngõ, không vào sâu trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu óc lẩn quẩn": Tâm trí bị ám ảnh, xoay quanh một điều đó tiêu cực không thoát ra được.

    • Sau thất bại, đầu óc anh ta cứ lẩn quẩn mãi về chuyện . (Sau thất bại, tâm trí anh ta cứ bị ám ảnh mãi về chuyện .)
  • "Lối suy nghĩ lẩn quẩn": Cách suy nghĩ vòng vo, thiếu logic hoặc bế tắc, không đi đến đâu.

    • ấy cần thoát khỏi lối suy nghĩ lẩn quẩn ấy để tìm giải pháp mới. ( ấy cần thoát khỏi cách suy nghĩ bế tắc ấy để tìm giải pháp mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Luẩn quẩn: Từ đồng nghĩa, cách dùng nghĩa hoàn toàn tương tự "lẩn quẩn". Thường dùng thay thế cho nhau.

    • Mọi chuyện cứ luẩn quẩn mãi không hồi kết. (Mọi chuyện cứ xoay vòng mãi không hồi kết.)
  • Quanh quẩn: Nhấn mạnh hơn đến việc di chuyển, ở trong một phạm vi địa nhỏ.

    • Cả ngày chỉ quanh quẩn trong nhà. (Cả ngày chỉ loanh quanh trong nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Loanh quanh: Di chuyển, ở trong một phạm vi hẹp.
  • Quẩn quanh: (Như quanh quẩn).
  • Vấn vương: (Thường dùng cho tình cảm, suy nghĩ) bị vướng mắc, chưa dứt ra được.
Các cụm từ liên quan
  • Lẩn quẩn trong đầu: Ý nghĩ, ký ức cứ hiện lên ám ảnh trong tâm trí.

    • Lời nói của ấy cứ lẩn quẩn trong đầu tôi. (Lời nói của ấy cứ ám ảnh trong đầu tôi.)
  • Lẩn quẩn một chỗ: Chỉhoặc di chuyển loanh quanh tại một địa điểm.

    • Đừng lẩn quẩn một chỗ, ra ngoài gặp gỡ mọi người đi. (Đừng quanh quẩn một chỗ, ra ngoài gặp gỡ mọi người đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Vòng luẩn quẩn: Chỉ một tình huống, vấn đề xấu cứ lặp đi lặp lại không thể thoát ra, nguyên nhân kết quả quấn vào nhau.
    • Nghèo đói thất học tạo thành một vòng luẩn quẩn. (Nghèo đói thất học tạo thành một vòng lặp không lối thoát.)
lẩn quẩn

Một con mèo lẩn quẩn quanh chân bàn.

  1. đg. x. luẩn quẩn.

Từ gần giống

Từ chứa "lẩn quẩn"